tập hợp

Học thuật
Thân thiện
tập hợp

Học sinh tập hợp trong sân trường để chào cờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tụ họp, quy tụ nhiều người, nhiều vật lại với nhau tại một nơi hoặc thành một nhóm: Hành động gom nhóm, tập trung các cá thể riêng lẻ.
    • Thu thập, gom góp những thứ liên quan với nhau: Hành động sưu tập, tổng hợp các yếu tố, thông tin, hoặc sự kiện.
  2. Danh từ:

    • Một nhóm, một tổng thể gồm nhiều thành phần (người, vật, khái niệm) chung một hoặc một số đặc điểm, tính chất nào đó: Chỉ bản thân nhóm đã được tạo thành.
    • (Toán học) Một khái niệm cơ bản, chỉ một bộ gồm các đối tượng xác định phân biệt, được gọi là các phần tử của tập hợp: đối tượng nghiên cứu của lý thuyết tập hợp.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Giáo viên chủ nhiệm tập hợp học sinhsân trường để sinh hoạt đầu tuần.
    • Nhà nghiên cứu đang tập hợp tài liệu để viết sách.
    • Chúng ta cần tập hợp ý kiến của mọi người trước khi quyết định.
  • Danh từ:

    • Dàn nhạc giao hưởng một tập hợp của nhiều nhạc công tài năng.
    • Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 {0, 1, 2, 3, 4}.
    • Đây một tập hợp chứng cứ rất quan trọng cho vụ án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tập hợp lực lượng": Hành động quy tụ, tổ chức lực lượng (thường cho một mục đích cụ thể).

    • Họ đang âm thầm tập hợp lực lượng để chuẩn bị cho chiến dịch mới.
  • "Tập hợp dữ liệu": Quá trình thu thập tổng hợp các thông tin, số liệu.

    • Giai đoạn đầu tiên của dự án tập hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Tập họp (động từ): Có nghĩa tương tự "tập hợp", thường dùng trong văn nói hoặc văn phong ít trang trọng hơn.

    • Mọi người tập họp đông đủnhà văn hóa thôn.
  • Tập thể (danh từ): Một nhóm người tổ chức, cùng hoạt động lợi ích chung.

    • Tinh thần tập thể rất quan trọng trong công việc.
  • Hợp tập (động từ, ít dùng): Tập trung, tụ họp lại (thường dùng trong quân sự ngày xưa).

    • Quân lính hợp tập dưới cờ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Tụ tập, quy tụ, tập trung, thu thập, gom góp.
  • Danh từ: Nhóm, tổng thể, khối, toàn thể.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Giải tán, phân tán, chia tách.
  • Danh từ: Cá nhân, thành phần riêng lẻ.
Cụm từ liên quan
  • Lý thuyết tập hợp (danh từ): Một ngành của toán học nghiên cứu về các tập hợp các phép toán trên chúng.

    • Lý thuyết tập hợp nền tảng của nhiều lĩnh vực toán học hiện đại.
  • Danh từ tập hợp (danh từ, ngôn ngữ học): Từ dùng để gọi chung một nhóm sự vật, hiện tượng cùng loại ( dụ: đàn, bầy, đoàn, nhóm).

    • Từ "đoàn" trong "đoàn tàu" một danh từ tập hợp.
tập hợp

Học sinh tập hợp trong sân trường để chào cờ.

  1. I. đg. Tụ họp nhiều người lại một nơi : Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính ; Tập hợp học sinh để chào cờ. II. d. 1. Tổng số những thành phần của một toàn thể : Dàn nhạc một tập hợp nhiều người chơi những nhạc cụ khác nhau để biểu diễn một hòa âm. 2. (toán). Bộ gồm nhiều thành phần số lượng giới hạn hoặc không, một số tính chất chung với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những mối quan hệ nào đó : Lý thuyết tập hợp.